google8a553d1e0cf444de.html

Tuesday, January 27, 2015

Cấu trúc 30 mẫu câu thường gặp trong ôn thi tiếng anh

30 cấu trúc thường gặp trong tiếng anh. (part 2)

"Tiếp theo những cấu trúc hay gặp trong tiếng anh phần trước mình sưu tầm được và bổ sung thêm cho các bạn những mẫu câu thông dụng mà khi học và thi các bạn thường xuyên gặp.:))"

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing
e.g. I always practise speaking English everyday.
31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt
VD: It is difficult for old people to learn English.
32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )
VD: We are interested in reading books on history.
33. To be bored with ( Chán làm cái gì )
VD: We are bored with doing the same things everyday.
34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )
VD: It’s the first time we have visited this place.
35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )
VD: I don’t have enough time to study.
36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )
VD: I’m not rich enough to buy a car.
37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )
VD: I’m to young to get married.
38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII
( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )
VD: She wants someone to make her a dress.
= She wants to have a dress made.
39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )
VD: It’s time we went home.
40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt
( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt
VD: It is not necessary for you to do this exercise.
41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )
VD: We are looking forward to going on holiday.
42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )
VD: Can you provide us with some books in history?
43. To prevent smb from V_ing + sth. (Cản trở ai làm gì )
To stop
VD: The rain stopped us from going for a walk.
44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)
(Chúng tôi không thể làm bài tập này )
45. To be succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)
VD: We were succeed in passing the exam.
46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)
VD: She borrowed this book from the liblary.
47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)
VD: Can you lend me some money?
48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)
VD: The teacher made us do a lot of homework.
49. S + be + so + tính từ + that + S + động từ.
(Quá Đến mức mà )
CN + động từ + so + trạng từ
1. The exercise is so difficult that no one can do it.
50. S + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.
VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.
( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )
51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)
VD: It is very kind of you to help me.
52. To find it + tính từ + to do smt
VD: We find it difficult to learn English.
53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì ) that + CN + động từ
VD:
1. I have to make sure of that information.
54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)
VD: It took me an hour to do this exercise.
55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì
doing smt làm gì )
VD: We spend a lot of time on TV.
56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )
VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.
57. To advise smb to do smt ( Khuyên ai làm gì
not to do smt không làm gì )
VD: Our teacher advises us to study hard.
58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )
VD: We planed to go for a picnic.
( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )
59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )
VD: They invited me to go to the cinema.
60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )
VD: He offered me a job in his company.

Cùng học những bài học hay cũng Anh ngữ Langmaster nhé

0 comments:

Post a Comment